EnGenius EAP1250

Wi-Fi 5 Wave 2 AC1300 Compact Indoor Wireless AP

  • Tốc độ không dây 11ac Wave 2 lên đến 867 Mbps (5 GHz); 400 Mbps (2.4 GHz)
  • Bộ xử lý Quad-Core, 4x ARM Cortex A7, tốc độ 717 MHz
  • Tăng tốc độ truyền dữ liệu lên đến 30% so với Access Point 11ac Wave 1 3×3 truyền thống
  • MU-MIMO cải thiện hiệu suất và tăng khả năng kết nối đồng thời của các thiết bị người dùng

Hotline: 0909.878.557 DOWNLOAD DATASHEET

Dù có kích thước vô cùng nhỏ gọn nhưng EAP1250 lại mang đến hiệu suất mạnh mẽ. Access Point Bộ 802.11ac MU-MIMO Wave 2 với bộ xử lý bốn nhân mang đến tốc độ nhanh hơn 30%. Thiết bị giúp doanh nghiệp nâng cấp mạng không dây với chi phí tiết kiệm mà vẫn đảm bảo đường truyền cho các tính năng quan trọng như phát trực tuyến video HD và các tính năng đòi hỏi tốc độ và băng thông cao.

Các tính năng nổi bật của EnGenius EAP1250

  • Tốc độ không dây Wave 2 11ac lên đến 867 Mbps (5 GHz); lên đến 400 Mbps (2.4 GHz)
  • Chế độ bộ khuếch đại không dây đa năng mang lại độ tin cậy dễ dàng cho bất kỳ bộ định tuyến Wi-Fi hoặc modem cáp nào
  • Bộ xử lý bốn nhân, bốn bộ vi xử lý ARM Cortex A7, 717 MHz
  • Tốc độ thông qua tăng lên đến 30% so với các điểm truy cập 11ac Wave 1 3×3 truyền thống
  • MU-MIMO cải thiện hiệu suất và tăng dung lượng thiết bị người dùng
EAP1250-4

Netmark – Nhà phân phối chính thức của EnGenius tại Việt Nam

Netmark Distribution hiện là Nhà Phân Phối chính thức của thương hiệu EnGenius tại Việt Nam. Với mong muốn thúc đẩy việc kết nối các đại lý, nhà thầu tiếp cận với thiết bị EnGenius chính hãng chất lượng đi kèm dịch vụ tốt nhất, Netmark luôn cam kết đảm bảo các yếu tố:

  • Sản phẩm đa dạng: Danh mục sản phẩm đa dạng từ Wifi Indoor/Outdoor, Switch, Gateway đến giải pháp quản lý mạng hiện đại…
  • Giá tốt: Các đại lý, nhà thầu và dự án lớn nhỏ luôn được hỗ trợ mức giá tốt đi kèm nhiều ưu đãi hấp dẫn.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đến tay khách hàng luôn là chính hãng với đầy đủ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng.
  • Hỗ trợ dự án: Netmark sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn và thiết kế lên BOM dự án.
  • Dịch vụ CSKH chuyên nghiệp: tư vấn chuyên nghiệp từ báo giá đến thông tin sản phẩm, lên giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi…
Netmark-nha-phan-phoi-EnGenius-1

Netmark đã có gần 10 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thiết bị và tư vấn giải pháp Connectivity tại Việt Nam. Đây là nơi tập hợp đội ngũ chuyên gia nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm trong ngành. Với Netmark, Quý Khách Hàng không chỉ nhận được các sản phẩm chất lượng cao mà còn được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên gia tận tâm và giỏi chuyên môn. Bên cạnh đó, quy trình xuất kho và thanh toán được đơn giản hóa và linh hoạt, tiết kiệm thời gian chi phí.

Liên hệ để được báo giá hoặc tư vấn miễn phí tại:

Hotline: 0909 878 577

Email: info@netmark.com.vn

Địa chỉ: 37 Đường số 6, KDC Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Thông số kỹ thuật

Technical Specifications

Standards

IEEE 802.11b/g/n on 2.4 GHz
IEEE 802.11a/n/ac on 5 GHz

Processor

Qualcomm® 717 MHz Quad-Core CPU
4x ARM Cortex A7

Antenna

1 x 2.4 GHz: 5 dBi
1 x 5 GHz: 5 dBi
Omni-Directional Antenna

Physical Interface

1 x 10/100/1000 BASE-T, RJ-45 Gigabit Ethernet Port
1x DC Jack
1 x Reset Button

LED Indicators

1 x Power
1 x LAN
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz

Power Source

Power-over-Ethernet: 802.3af Input
IEEE 802.11e Compliant Source
12VDC /1A Power Adapter

Maximum Power Consumption

11.9W

Surge Protection

0.5KV

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency

Dual-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz

Operation Modes

Access Point Mode
WDS: WDS AP, WDS Bridge

Frequency Radio

2.4 GHz: 2400 MHz ~ 2472 MHz
5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725 MHz ~ 5850 MHz

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains/Spatial Stream

2 x 2:2

SU-MIMO

2.4 GHz – Two (2) Spatial Stream SU-MIMO up to 400 Mbps to individual 2×2 VHT40 client devices (300 Mbps for HT40 802.11n client devices)

5 GHz – Two (2) Spatial Stream SU-MIMO up to 867 Mbps to individual 2×2 VHT40 client devices

MU-MIMO

Two (2) Spatial Stream MU-MIMO up to 867 Mbps to two (2) MU-MIMO capable wireless devices simultaneously

Supported Data Rates (Mbps):

2.4 GHz: Max 400
5 GHz: Max 867
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 400 Mbps (MCS0 to MCS15)
802.11ac: 6.5 to 867 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2)

Supported Radio Technologies

802.11b: Direct-Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal Frequency-Division Multiplexing (OFDM)
802.11n/ac: 2×2 MIMO with 2 Streams

Channelization

802.11n Supports High Throughput (HT)—HT 20/40 MHz
802.11ac Supports Very High Throughput (VHT)—VHT 20/40/80 MHz
802.11n Supports Very High Throughput (VHT) Under the 2.4 GHz Radio—VHT 40 MHz (256-QAM)
802.11n/ac Packet Aggregation: AMPDU, ASPDU
Eddie

Supported Modulation

802.11b: BPSK, QPSK, CCK
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM

Management Features

Multiple BSSID

Supports 16 SSIDs (8 SSIDs per Band)

VLAN Tagging

Supports 802.1q SSID-to-VLAN Tagging
Cross-Band VLAN Pass-Through
Management VLAN

Spanning Tree

Supports 802.1d Spanning Tree Protocol

QoS (Quality of Service)

Compliant With IEEE 802.11e Standard
WMM

SNMP

v1, v2c, v3

MIB

I/II, Private MIB

Deployment Options

Stand-Alone (Individually Managed) Managed Mode (with Neutron Series Switch/ezMaster)

Stand-Alone Management Features

Auto Channel Selection
Auto Transmit Power
Wireless STA (Client) Connected List
Guest Network
Fast Roaming (802.11k & 802.11r)
Pre-Authentication (802.11i, 802.11x)
PMK Caching (802.11i)
RSSI Threshold
Band Steering
Traffic Shaping
VLANs for Access Point – Multiple SSIDs
Backup/Restore Settings
Auto Reboot
E-Mail Alert
Site Survey
Save Configuration as Default

Wireless Management Features (With ezMaster & Neutron Switch)

AP Auto Discovery & Provisioning
AP Auto IP Assignment
AP Group Management
Auto AP Rebooting
AP Device Name Editing
AP Radio Settings
Band Steering
Traffic Shaping
Fast Roaming (802.11k & 802.11r)
Pre-Authentication (802.11i, 802.11x)
PMK Caching (802.11i)
RSSI Threshold
AP Client Limiting
Client Fingerprinting
AP VLAN Management
VLANs for AP – Multiple SSIDs
Secured Guest Network
Access Point Status Monitoring
Wireless Client Monitoring
Email Alert
Wireless Traffic & Usage Statistics
Real-Time Throughput Monitoring
Visual Topology View
Floor Plan View
Map View
Wireless Coverage Display
Secure Control Messaging (SSL Certificate)
Local MAC Address Database
Remote MAC Address Database (RADIUS)
Unified Configuration Import/Export
Bulk Firmware Upgrade Capability
One-Click Update
Intelligent Diagnostics
Kick/Ban Clients
Wi-Fi Scheduler

Control Features

Managed Mode (w/Neutron Switch/ezMaster)
Distance Control (ACK Timeout)
Multicast Supported
Wi-Fi Scheduler
Client Traffic Status
RADIUS Accounting (802.1x)
Power Save Mode (U-APSD Support)
CLI Support
HTTPS

Wireless Security

WEP Encryption 64/128/152 bit
WPA/WPA2 Enterprise (WPA-EAP Using TKIP or AES)
Hide SSID in Beacons
Wireless STA (Client) Connected List
Client Isolation

Environmental & Physical

Temperature Range

Operating: 32ºF~104ºF (0 ºC~40 ºC)
Storage: -22 ºF~176 ºF (-30 ºC~80 ºC)

Humidity (non-condensing)

Operating: 90% or less
Storage: 90% or less

Dimensions & Weight

EAP1250 Device

Weight: 0.62 lbs. (0.28 kg)
Diameter: 5.2” (132.08 mm)
Height: 1.47” (37.34 mm)

Package Contents

1 – EAP1250 Dual-Band AC1300 Indoor Access Point
1 – 12V/1A Power Adapter
1 – T-Rail Mounting Kits
1 – Ceiling and Wall Mount Screw Kits
1 – Mounting Brackets
1 – RJ-45 Ethernet Cables
1 – Quick Installation Guide

Certifications

FCC
CE

 

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Tư vấn miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Giao hàng toàn quốc
zalo-icon
phone-icon