EnGenius ECW130

Cloud Managed WiFi 5 11ac Wave 2 4×4 Indoor Access Point

  • Tốc độ lên đến 1800 Mbps (5 GHz) và 800 Mbps (2.4 GHz)
  • Sử dụng Wave 2 MU-MIMO để đáp ứng nhu cầu Wi-Fi của doanh nghiệp
  • Cho phép kết nối nhiều thiết bị không dây hơn và cải thiện kết nối
  • Quản lý và giám sát từ xa
  • Cổng Gigabit Ethernet PoE để tùy chọn nguồn điện linh hoạt
  • Đăng ký và cấu hình thiết bị nhanh chóng và giám sát và khắc phục sự cố từ xa

Hotline: 0909.878.557 DOWNLOAD DATASHEET

Indoor Access Point ECW130 được quản lý qua EnGenius Cloud mang lại tốc độ cực nhanh lên đến 1800 Mbps (5 GHz) và 800 Mbps (2.4 GHz), hỗ trợ Wave 2 MU-MIMO, giúp kết nối nhiều thiết bị hơn và cải thiện chất lượng đường truyền. Dưới đây là thông tin chi tiết hơn về sản phẩm này!

EnGenius-ECW130-12

Tổng quan về sản phẩm

EnGenius ECW130 là điểm truy cập WiFi 5 Indoor, cung cấp Wi-fi chất lượng cao cho doanh nghiệp. Người dùng có thế sử dụng một giao diện duy nhất để quản lý, giám sát và khắc phục sự cố từ xa. Thiết bị giúp cải thiện hiệu suất kết nối và tiết kiệm thời gian, chi phí cho việc lắp đặt, bảo trì.

Với bốn ăng-ten 6 dBi trên băng tần 5GHz và bốn ăng-ten 4 dBi trên băng tần 2.4GHz, ECW130 cung cấp phạm vi phủ sóng Wi-Fi 360 độ. Thiết bị có một cổng GigE tương thích PoE+ để dễ dàng đặt điểm truy cập trong không gian. Ngoài ra, ECW130 cũng có một cổng GigE để kết hợp liên kết và tối đa hóa tốc độ kết nối có dây.

Các radio công suất cao giúp tăng khoảng cách meshing trên băng tần 2.4GHz hoặc 5GHz. Bạn có thể quản lý không giới hạn số lượng điểm truy cập từ bất kỳ nơi nào thông qua ứng dụng EnGenius Cloud. Điểm truy cập cung cấp chẩn đoán thời gian thực, phân tích sâu và cấu hình từ xa. Không cần mua giấy phép hoặc trả phí đăng ký cho điểm truy cập.

EnGenius-ECW130-7

EnGenius-ECW130-8 (1)

Các tính năng nổi bật của EnGenius ECW130

  • Tốc độ lên đến 1800 Mbps (5 GHz) và 800 Mbps (2.4 GHz)
  • Sử dụng Wave 2 MU-MIMO để đáp ứng nhu cầu Wi-Fi của doanh nghiệp
  • Cho phép kết nối nhiều thiết bị không dây hơn và cải thiện kết nối
  • Quản lý và giám sát từ xa
  • Cổng Gigabit Ethernet PoE để tùy chọn nguồn điện linh hoạt
  • Đăng ký và cấu hình thiết bị nhanh chóng và giám sát và khắc phục sự cố từ xa
  • Quản lý mạng không giới hạn số lượng điểm truy cập từ bất kỳ nơi đâu với ứng dụng EnGenius Cloud
  • Hỗ trợ Mesh Wireless giúp đơn giản hóa quá trình cài đặt, tối ưu hóa tín hiệu và tự phục hồi.

Địa chỉ phân phối EnGenius ECW130 chính hãng, giá tốt

Netmark Distribution hiện là Nhà Phân Phối chính thức của thương hiệu EnGenius tại Việt Nam. Với mong muốn thúc đẩy việc kết nối các đại lý, nhà thầu tiếp cận với thiết bị EnGenius chính hãng chất lượng đi kèm dịch vụ tốt nhất, Netmark luôn cam kết đảm bảo các yếu tố:

  • Sản phẩm đa dạng: Danh mục sản phẩm đa dạng từ Wifi Indoor/Outdoor, Switch, Gateway đến giải pháp quản lý mạng hiện đại…
  • Giá tốt: Các đại lý, nhà thầu và dự án lớn nhỏ luôn được hỗ trợ mức giá tốt đi kèm nhiều ưu đãi hấp dẫn.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đến tay khách hàng luôn là chính hãng với đầy đủ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng.
  • Hỗ trợ dự án: Netmark sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn và thiết kế lên BOM dự án.
  • Dịch vụ CSKH chuyên nghiệp: tư vấn chuyên nghiệp từ báo giá đến thông tin sản phẩm, lên giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi…
Netmark-nha-phan-phoi-EnGenius-1

Netmark đã có gần 10 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thiết bị và tư vấn giải pháp Connectivity tại Việt Nam. Đây là nơi tập hợp đội ngũ chuyên gia nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm trong ngành. Với Netmark, Quý Khách Hàng không chỉ nhận được các sản phẩm chất lượng cao mà còn được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên gia tận tâm và giỏi chuyên môn. Bên cạnh đó, quy trình xuất kho và thanh toán được đơn giản hóa và linh hoạt, tiết kiệm thời gian chi phí.

Liên hệ để được báo giá hoặc tư vấn miễn phí tại:

Hotline/Zalo: 0909 878 577

Email: info@netmark.com.vn

Địa chỉ: 37 Đường số 6, KDC Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Thông số kỹ thuật

Technical Specifications

Standards
IEEE 802.11b/g/n on 2.4GHz
IEEE802.11a/n/ac on 5GHz

Processor
Qualcomm® Quad-Core CPU ARM Cortex A53s @ 2.2GHz

Antenna
Four (4) Internal 6 dBi 5 GHz Omni-Directional Antennas
Four (4) Internal 4 dBi 2.4 GHz Omni-Directional Antennas

Physical Interface
1 x 10/100/1000 BASE-T, RJ-45 Ethernet Port (PoE+)
1 x 10/100/1000 BASE-T, RJ-45 Ethernet Port
(Link Aggregation achieves 2Gbps Throughput)
– LAN1: Supports 802.3at PoE Input
– LAN2: Data Pass-Through
1 x Reset Button
1 x Power Connector

LED Indicators
1 x Power
1 x LAN
1 x LAN 2
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz

Power Source
Power-over-Ethernet: 802.3at
IEEE 802.11e Compliant Source
12VDC /2A Power Adapter (Not Included)

Maximum Power Consumption
19.1W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency
Dual-Radio Concurrent 2.4GHz & 5 GHz

Operation Modes
AP, Mesh, AP Mesh

Frequency Radio
2.4GHz: 2400 MHz ~ 2482 MHz
5GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725MHz ~ 5850MHz

Radio Chains/Spatial Stream
4×4:4

SU-MIMO
Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 800 Mbps wireless data rate with VHT40 bandwidth to a 4×4 wireless device under the 2.4GHz radio.
Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1733 Mbps wireless data rate with VHT80 to a 4×4 wireless device under the 5GHz radio.

MU-MIMO
Four (4) spatial stream MU-MIMO for up to 1733 Mbps wireless data rate with VHT80 to a 4×4 wireless device under the 5GHz radio simultaneously.

Supported Data Rates (Mbps):
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 800 Mbps (MCS0 to MCS15) (Additional 25% bandwidth when enabling 256-QAM under HT40)
802.11ac: 6.5 to 1733 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2)

Supported Radio Technologies
802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
802.11ac/a/g/n: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)

Channelization
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports very high throughput under the 2.4GHz radio –VHT40 MHz (256-QAM)

Supported Modulation
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11b: BPSK, QPSK, CCK

Management

Multiple BSSID
8 SSIDs for both 2.4GHz and 5GHz radios

VLAN Tagging
Supports 802.1q SSID-to-VLAN Tagging
Cross-band VLAN Pass Through
Management VLAN

Spanning Tree
Supports 802.1d Spanning Tree Protocol

QoS (Quality of Service)
Complaint With IEEE 802.11e Standard WMM

SNMP
v1, v2c, v3

MIB
I/II, Private MIB

Wireless Security
WPA3-PSK (SAE)
WPA3 Enterprise
WPA2 Enterprise (AES)
WPA2 AES-PSK
OWE
Hide SSID in Beacons
MAC Address Filtering, up to 32 MACs per SSID
Wireless STA (Client) Connected List
SSH Tunnel
Client Isolation

Environmental & Physical

Temperature Range
Operating: 32°F to 122°F (0°C to 50°C)
Storage: -22Fº~176ºF (-30ºC~80ºC)

Humidity (non-condensing)
Operating: 90% or less
Storage: 90% or less

Device Dimensions & Weights

ECW130 Device
Weight: 1.39 lbs. (630g)
Width: 8.46” (21.5cm)
Length: 8.46” (21.5cm)
Height: 2.20” (5.6cm)

ECW130 Packaging
Weight: 2.25 lbs. (1.02kg)
Width: 9.96” (253mm)
Length: 9.80” (249mm)
Height: 4.21” (107mm)

Package Contents
1 – ECW130 Cloud Managed Outdoor Access Point
1 – Ceiling-Mount Brackets
1 – Wall-Mount Screw Set
1 – Quick Installation Guide

Certifications
FCC
CE
IC

Warranty
2 Year

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Tư vấn miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Giao hàng toàn quốc
zalo-icon
phone-icon