EnGenius ECW536

Cloud Managed 4x4x4 Indoor Tri-Band WiFi 7 Access Point

  • Wi-Fi 7 802.11be kết nối đồng thời 3 băng tầng cùng lúc
  • Tốc độ siêu nhanh lên đến, 5800 Mbps (5 GHz) và lên đến 1400 Mbps (2.4 GHz)
  • Đạt lưu lượng lớn hơn 10 GbE và hỗ trợ chuẩn 802.3at cùng nguồn PoE 60W giúp cho việc truyền dữ liện hơn 100 mét (328 feet)
  • Hỗ trợ xác thực WPA3 & WPA2-AES
  • Chế độ quản lý trên Cloud : AP & Mesh

Hotline: 0909.878.557 DOWNLOAD DATASHEET

Access Point EnGenius ECW536 Wi-Fi 7 802.11be 44×4 hỗ trợ kết nối đồng thời 3 băng tầng cùng lúc, cung cấp tốc độ siêu nhanh lên đến 5800 Mbps (5 GHz) và 1400 Mbps (2.4 GHz). Hỗ trợ xác thực WPA3 & WPA2-AES, giám sát và khắc phục sự cố từ xa. Hỗ trợ Mesh Wireless để tối ưu hóa chất lượng tín hiệu, việc thiết lập và quản lý số lượng không giới hạn các AP trở nên dễ dàng với ứng dụng EnGenius Cloud.

Các tính năng nổi bật của EnGenius ECW536

  • Wi-Fi 7 802.11be kết nối đồng thời 3 băng tầng cùng lúc
  • Tốc độ siêu nhanh lên đến, 5800 Mbps (5 GHz) và lên đến 1400 Mbps (2.4 GHz)
  • Đạt lưu lượng lớn hơn 10 GbE và hỗ trợ chuẩn 802.3at cùng nguồn PoE 60W giúp cho việc truyền dữ liện hơn 100 mét (328 feet)
  • Hỗ trợ xác thực WPA3 & WPA2-AES
  • Chế độ quản lý trên Cloud : AP & Mesh
  • Quyét QR để đăng ký & cấu hình nhanh thiết bị và giám sát & khắc phục sự cố từ xa
  • Quản lý không giới hạn số lượng AP từ bất kỳ đâu thông qua ứng dụng EnGenius Cloud
  • Hỗ trợ Mesh Wireless giúp thiết lập đơn giản, tối ưu hóa tín hiệu và tự động phục hồi

Địa chỉ phân phối EnGenius ECW536 chính hãng, giá tốt

Netmark Distribution hiện là Nhà Phân Phối chính thức của thương hiệu EnGenius tại Việt Nam. Với mong muốn thúc đẩy việc kết nối các đại lý, nhà thầu tiếp cận với thiết bị EnGenius chính hãng chất lượng đi kèm dịch vụ tốt nhất, Netmark luôn cam kết đảm bảo các yếu tố:

  • Sản phẩm đa dạng: Danh mục sản phẩm đa dạng từ Wifi Indoor/Outdoor, Switch, Gateway đến giải pháp quản lý mạng hiện đại…
  • Giá tốt: Các đại lý, nhà thầu và dự án lớn nhỏ luôn được hỗ trợ mức giá tốt đi kèm nhiều ưu đãi hấp dẫn.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đến tay khách hàng luôn là chính hãng với đầy đủ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng.
  • Hỗ trợ dự án: Netmark sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn và thiết kế lên BOM dự án.
  • Dịch vụ CSKH chuyên nghiệp: tư vấn chuyên nghiệp từ báo giá đến thông tin sản phẩm, lên giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi…
Netmark-nha-phan-phoi-EnGenius-1

Netmark đã có gần 10 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thiết bị và tư vấn giải pháp Connectivity tại Việt Nam. Đây là nơi tập hợp đội ngũ chuyên gia nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm trong ngành. Với Netmark, Quý Khách Hàng không chỉ nhận được các sản phẩm chất lượng cao mà còn được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên gia tận tâm và giỏi chuyên môn. Bên cạnh đó, quy trình xuất kho và thanh toán được đơn giản hóa và linh hoạt, tiết kiệm thời gian chi phí.

Liên hệ để được báo giá hoặc tư vấn miễn phí tại:

Hotline/Zalo: 0909 878 577

Email: info@netmark.com.vn

Địa chỉ: 37 Đường số 6, KDC Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Thông số kỹ thuật

Technical Specifications

Standards

IEEE 802.11be on 2.4 GHz
IEEE 802.11be on 5 GHz
Backward compatible with 802.11a/b/g/n/ac/ax

Antenna

4 x 2.4 GHz: 5 dBi(Integrated Omni-Directional)
4 x 5 GHz: 6 dBi(Integrated Omni-Directional)

Physical Interface

1 x 10GE Port (PoE++)
1 x 10GE Port
1 x DC Jack
1 x Reset Button

LED Indicators

1 x Multi-color LED

Power Source

Power-over-Ethernet: 802.3bt Input 12VDC /3A Power Adapter

Maximum Power Consumption

38W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency

Tri-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz

Operation Modes

AP, AP Mesh, Mesh

Frequency Radio

2.4 GHz: 2400 MHz ~ 2482 MHz 5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725 MHz ~ 5850 MHz

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains/Spatial Stream

4 × 4:4

SU-MIMO

Four(4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1400 Mbps wireless data rate with VHT40 bandwidth to a 4×4 wireless device under the 2.4GHz radio. Four(4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 5800 Mbps wireless data rate with VHT160 to a 4×4 wireless device under the 5GHz radio.

MU-MIMO

Four(4) spatial stream MU-MIMO for up to 1400 Mbps wireless data rate with VHT40 bandwidth to a 4×4 wireless device under the 2.4GHz radio. Four(4) spatial stream MU-MIMO for up to 5800 Mbps wireless data rate with VHT160 to a 4×4 wireless device under the 5GHz radio simultaneously.

Supported Data Rates (Mbps):

802.11be: 2.4 GHz: Max 1,400 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4) 5 GHz: Max 5,800 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4) 6 GHZ: Max 11,600 (MCS0 to MSC13, NSS = 1 to 4) 802.11ax: 2.4 GHz: 9 to 1,148 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4) 5 GHz: 18 to 2,400 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4) 6 GHZ: 18 to 4,800 (MCS0 to MSC13, NSS = 1 to 4) 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54 802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31) 802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4)

Supported Radio Technologies

802.11be/ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access(OFDMA) 802.11a/g/n/ac: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM) 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

Channelization

802.11be supports high efficiency throughput (HE) —HE 20/40/80/160/320 MHz 802.11ax supports high efficiency throughput (HE) —HE 20/40/80/160 MHz 802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz 802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz 802.11n supports high throughput under the 2.4GHz radio –HT40 MHz (256- QAM) 802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Supported Modulation

802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM, 4096-QAM 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM 802.11b: BPSK, QPSK, CCK

Max Concurrent User

512

Management Features

Multiple BSSID

8 SSIDs on both 2.4GHz, 5GHz and 6GHz bands

VLAN Tagging

Supports 802.1q SSID-to-VLAN Tagging
Cross-Band VLAN Pass-Through
Management VLAN

Spanning Tree

Supports 802.1d Spanning Tree Protocol

QoS (Quality of Service)

Complaint With IEEE 802.11e Standard WMM

SNMP

v1, v2c, v3

MIB

I/II, Private MIB

Fast Roaming

802.11r/k

Wireless Security

WPA2-PSK
WPA2-Enterprise
WPA3-PSK WPA3-Enterprise
Hide SSID in Beacons
Wireless STA (Client) Connected List
Client Isolation

Environmental & Physical

Temperature Range

Operating: 32ºF~104ºF (0 ºC~40 ºC)
Storage: -40 ºF~176 ºF (-40 ºC~80 ºC)

Humidity (non-condensing)

Operating: 90% or less
Storage: 90% or less

Dimensions & Weight

ECW536 Device

Weight: 1270g
Width: 230 mm
Length: 230 mm
Height: 39.5 mm

Package Contents

1 – ECW536 Cloud Managed Indoor Access Point
1 – Ceiling Mount Base
1 – Ceiling and Wall Mount Screw Kit
1 – T-rail Mount kit
1 – Quick Installation Guide

Compliance Regulatory

FCC
CE
IC
UKCA

Warranty

2 Years

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Tư vấn miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Giao hàng toàn quốc
zalo-icon
phone-icon