EnGenius EWS850-FIT

EnGenius Fit Wi-Fi 6 2×2 Outdoor Wireless Access Point

  • Kiến trúc đồng thời kép 802.11ax và tương thích ngược với các thiết bị khách 11ac/a/b/g/n; ăng-ten 2×2
  • Hỗ trợ tốc độ lên đến 1.200 Mbps trong dải tần 5 GHz và 574 Mbps trong dải tần 2.4 GHz
  • Vỏ chống thời tiết và chống bụi đạt tiêu chuẩn IP67, chịu được môi trường khắc nghiệt
  • Cổng tương thích PoE+ 2.5 GigE để dễ dàng đặt thiết bị ở những nơi thiếu nguồn điện
  • Lựa chọn quản lý qua đám mây hoặc trên cơ sở dựa trên kiến trúc mạng, quyền quản trị

Hotline: 0909.878.557 DOWNLOAD DATASHEET

Bộ phát sóng không dây ngoài trời EnGenius Fit Managed EWS850-FIT, Wi-Fi 6 (802.11ax) 2×2 IP67, được thiết kế cho môi trường kinh doanh nhỏ và cung cấp tốc độ tối đa lên đến 574 Mbps (tần số 2.4 GHz) và 1,200 Mbps (tần số 5 GHz).

Outdoor Wireless Access Point EWS850-FIT có phần vỏ ngoài được thiết kế bền bỉ theo tiêu chuẩn IP67, có thể triển khai ngoài trời. Doanh nghiệp có thể lựa chọn quản lý trên đám mây hoặc trong nội bộ dựa trên kiến ​​trúc mạng, quyền quản trị và năng lực kỹ thuật. Các tính năng cấp doanh nghiệp tối ưu hóa hiệu suất mạng đảm bảo an toàn, đáng tin cậy và hiệu suất cao, đồng thời giảm thiểu vốn và chi phí hoạt động cho các doanh nghiệp nhỏ.

EWS850-fit-12

Các tính năng nổi bật của EnGenius EWS850-FIT

  • Kiến trúc đồng thời kép 802.11ax và tương thích ngược với các thiết bị khách 11ac/a/b/g/n; ăng-ten 2×2
  • Hỗ trợ tốc độ lên đến 1.200 Mbps trong dải tần 5 GHz và 574 Mbps trong dải tần 2.4 GHz
  • Vỏ chống thời tiết và chống bụi đạt tiêu chuẩn IP67, chịu được môi trường khắc nghiệt
  • Cổng tương thích PoE+ 2.5 GigE để dễ dàng đặt thiết bị ở những nơi thiếu nguồn điện
  • Lựa chọn quản lý qua đám mây hoặc trên cơ sở dựa trên kiến trúc mạng, quyền quản trị
  • Quản lý và kiểm soát từ bất kỳ nơi đâu qua đám mây
  • Cài đặt chỉ trong vài phút với hướng dẫn bước từng bước qua ứng dụng
  • Đăng ký thiết bị nhanh chóng, giám sát và khắc phục sự cố từ xa
  • Số liệu thời gian thực, phân tích và cấu hình từ xa cho hệ thống
  • Không cần bản quyền hoặc phí đăng ký điểm truy cập
  • Uplink và downlink của OFDMA cải thiện hiệu suất truyền dữ liệu đến các điểm truy cập và thiết bị khách
  • Target wake time giúp tiết kiệm năng lượng cho thiết bị khách và IoT
  • Uplink và downlink của MU-MIMO giúp tối ưu hóa tín hiệu và độ tin cậy lập nhận cho tối đa 2 thiết bị.

EWS850-fit-8

Địa chỉ phân phối EnGenius EWS850-FIT chính hãng, giá tốt

Netmark Distribution hiện là Nhà Phân Phối chính thức của thương hiệu EnGenius tại Việt Nam. Với mong muốn thúc đẩy việc kết nối các đại lý, nhà thầu tiếp cận với thiết bị EnGenius chính hãng chất lượng đi kèm dịch vụ tốt nhất, Netmark luôn cam kết đảm bảo các yếu tố:

  • Sản phẩm đa dạng: Danh mục sản phẩm đa dạng từ Wifi Indoor/Outdoor, Switch, Gateway đến giải pháp quản lý mạng hiện đại…
  • Giá tốt: Các đại lý, nhà thầu và dự án lớn nhỏ luôn được hỗ trợ mức giá tốt đi kèm nhiều ưu đãi hấp dẫn.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đến tay khách hàng luôn là chính hãng với đầy đủ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng.
  • Hỗ trợ dự án: Netmark sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn và thiết kế lên BOM dự án.
  • Dịch vụ CSKH chuyên nghiệp: tư vấn chuyên nghiệp từ báo giá đến thông tin sản phẩm, lên giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi…
Netmark-nha-phan-phoi-EnGenius-1

Netmark đã có gần 10 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thiết bị và tư vấn giải pháp Connectivity tại Việt Nam. Đây là nơi tập hợp đội ngũ chuyên gia nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm trong ngành. Với Netmark, Quý Khách Hàng không chỉ nhận được các sản phẩm chất lượng cao mà còn được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên gia tận tâm và giỏi chuyên môn. Bên cạnh đó, quy trình xuất kho và thanh toán được đơn giản hóa và linh hoạt, tiết kiệm thời gian chi phí.

Liên hệ để được báo giá hoặc tư vấn miễn phí tại:

Hotline/Zalo: 0909 878 577

Email: info@netmark.com.vn

Địa chỉ: 37 Đường số 6, KDC Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Thông số kỹ thuật

Technical Specifications

Standard

802.11a/b/g/n/ac/ax

Antenna

4 x 2.4 GHz: 5 dBi
4 x 5 GHz: 5 dBi

Physical Interface

1 x 10/100/1000/2500 BASE-T

LED Indicators

1 x Power
1 x LAN
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz

Power Source

PoE 802.3af/at

Maximum Power Consumption

15.9W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency

Dual-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz

Operation Modes

Managed mode: AP, AP Mesh, Mesh

Frequency Radio

2.4 GHz: 2400 MHz ~ 2482 MHz
5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725 MHz ~ 5850 MHz

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains

2 × 2:2

SU-MIMO Capability

Two (2) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574 Mbps wireless data rate with HE40 bandwidth to a 2×2 wireless client device under the 2.4GHz radio.
Two (2) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,200 Mbps wireless data rate with VHT80 to a 2×2 wireless device under the 5GHz radio.

MU-MIMO Capability

Two (2) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 1,200 Mbps wireless data rate for transmitting to two (2) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 5GHz simultaneously.
Two (2) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 574 Mbps wireless data rate for transmitting to two (2) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 2.4GHz simultaneously.

Supported Data Rates (Mbps):

802.11ax:
2.4 GHz: 9 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2)
5 GHz: 18 to 1200 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 2)
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 300 Mbps (MCS0 to MCS15)
802.11ac: 6.5 to 867 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2)

Supported Radio Technologies

802.11ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access(OFDMA)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)
802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

Channelization

802.11ax supports high-efficiency throughput (HE) —HE 20/40/80 MHz
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports high throughput under the 2.4GHz radio –HT40 MHz (256-QAM)
802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Supported Modulation

802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11b: BPSK, QPSK, CCK

Max Concurrent User

128 per radio

Management Features

Deployment Options

Stand-Alone (Individually Managed)
FitXpress
FitController

Environmental & Physical

Temperature Range

Operating: -4º~140ºF/-20ºC~60ºC
Storage: -40Fº~176ºF/-40ºC~80ºC

Humidity (non-condensing)

Operating: 0%~90% typical
Storage: 0%~90% typical

Dimensions & Weight

EWS850-FIT Device

Length: 190 mm
Width: 124 mm
Height: 47 mm

Package Contents

1 – EWS850-FIT Outdoor Access Point
2 – Pole-Mounting Brackets
1 – Wall-Mount Screw Set
2 – 2.4GHz 5dBi SMA Antennas
2 – 5GHz 5dBi SMA Antennas
1 – Quick Installation Guide
1 – EPA5006GR PoE Injector

Compliance

FCC
CE
IC
UCKA

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Tư vấn miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Giao hàng toàn quốc
zalo-icon
phone-icon