EnGenius ECW230

Cloud Managed Wireless 4×4 Indoor WiFi 6 Access Point

  • Kiến trúc đồng thời kép 802.11ax và tương thích ngược với các thiết bị khách 11ac/a/b/g/n; ăng-ten 4×4
  • Tốc độ Wi-fi lên đến 2.400 Mbps trong băng tần 5 GHz và 1.148 Mbps trong băng tần 2.4 GHz
  • 5 GbE giúp tăng tốc độ truyền dữ liệu và hỗ trợ 802.3at & 48V PoE để lắp đặt linh hoạt trên khoảng cách 100 mét (328 feet)
  • OFDMA giúp cải thiện truyền dữ liệu lên và xuống đến các điểm truy cập và thiết bị khách
  • Target wake time giúp tiết kiệm năng lượng cho thiết bị khách và IoT

Hotline: 0909.878.557 DOWNLOAD DATASHEET

EnGenius Cloud Managed ECW230 Wireless 4×4 Managed Indoor WiFi 6 Access Point có công nghệ 802.11ax, bao gồm OFDMA, MU-MIMO và spatial reuse, nhằm mở rộng khả năng của Wi-Fi. Thiết bị AP có kiểu dáng nhỏ gọn hỗ trợ kết nối mật độ cao và tốc độ tối đa lên đến 1.148 Mbps (tần số 2,4 GHz) và 2.400 Mbps (tần số 5 GHz).

Tổng quan về sản phẩm EnGenius ECW230

ECW230 là một Access Point (AP) Wi-Fi 6 quản lý qua đám mây của EnGenius. Với kiến trúc Wi-Fi 6 802.11ax và khả năng tương thích ngược, ECW230 mang đến các tính năng tiên tiến để mở rộng khả năng của mạng Wi-Fi.

Thiết bị có tốc độ lên đến 2.400 Mbps (5 GHz) và 1.200 Mbps (2.4 GHz), ECW230 cung cấp khả năng kết nối mạnh mẽ và đáng tin cậy. ECW230 cũng hỗ trợ công nghệ 2.5 GbE, cho phép thông lượng lớn hơn và hỗ trợ đầu vào PoE 802.3at và 48V, cho phép cài đặt linh hoạt trên khoảng cách lên đến 100 mét (328 feet).

Với việc hỗ trợ xác thực WPA3 và WPA2-AES, ECW230 đảm bảo an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu quan trọng của bạn. Sản phẩm cũng được tích hợp tính năng quản lý qua đám mây, cho phép bạn dễ dàng quản lý AP và chế độ Mesh từ bất kỳ đâu thông qua ứng dụng EnGenius Cloud.

Với ECW230, người dùng có thể đăng ký và cấu hình thiết bị nhanh chóng, giúp tiết kiệm thời gian và công sức. Thiết bị cũng được giám sát từ xa và khắc phục sự cố, giúp doanh nghiệp duy trì mạng Wi-Fi của mình với hiệu suất tối ưu.

Một tính năng đáng chú ý khác của ECW230 là khả năng hỗ trợ mạng lưới Mesh. Điều này giúp đơn giản hóa quá trình cài đặt, tối ưu hóa tín hiệu và tự phục hồi, mang lại một mạng Wi-Fi mạnh mẽ và liên kết.

 

ECW230-7

ECW230-8 (1)

Các tính năng nổi bật của EnGenius ECW230

  • Kiến trúc Wi-Fi 6 802.11ax đồng thời kép và tương thích ngược
  • Tốc độ tăng cường lên đến 2.400 Mbps (5 GHz) và lên đến 1.200 Mbps (2.4 GHz)
  • 2.5 GbE thực hiện khả năng thông lượng lớn hơn và hỗ trợ đầu vào 802.3at và PoE 48V để cài đặt linh hoạt trên khoảng cách 100 mét (328 feet)
  • Hỗ trợ xác thực WPA3 và WPA2-AES
  • Quản lý qua đám mây với chế độ AP và Mesh
  • Đăng ký và cấu hình thiết bị nhanh chóng và giám sát từ xa và khắc phục sự cố
  • Quản lý qua đám mây một số lượng không giới hạn AP từ bất kỳ đâu với ứng dụng EnGenius Cloud
  • Hỗ trợ Mạng lưới Mesh giúp đơn giản hóa cài đặt, tối ưu hóa tín hiệu và tự phục hồi.

Với ECW230, EnGenius mang đến một sản phẩm AP Wi-Fi 6 đa chức năng, mạnh mẽ và dễ quản lý. Cho dù bạn là một doanh nghiệp, tổ chức hoặc gia đình, ECW230 sẽ là một lựa chọn tuyệt vời để tăng cường khả năng kết nối mạng và mang đến trải nghiệm Wi-Fi tuyệt vời cho người dùng.

Địa chỉ phân phối EnGenius ECW230 chính hãng, giá tốt

Netmark Distribution hiện là Nhà Phân Phối chính thức của thương hiệu EnGenius tại Việt Nam. Với mong muốn thúc đẩy việc kết nối các đại lý, nhà thầu tiếp cận với thiết bị EnGenius chính hãng chất lượng đi kèm dịch vụ tốt nhất, Netmark luôn cam kết đảm bảo các yếu tố:

  • Sản phẩm đa dạng: Danh mục sản phẩm đa dạng từ Wifi Indoor/Outdoor, Switch, Gateway đến giải pháp quản lý mạng hiện đại…
  • Giá tốt: Các đại lý, nhà thầu và dự án lớn nhỏ luôn được hỗ trợ mức giá tốt đi kèm nhiều ưu đãi hấp dẫn.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đến tay khách hàng luôn là chính hãng với đầy đủ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng.
  • Hỗ trợ dự án: Netmark sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn và thiết kế lên BOM dự án.
  • Dịch vụ CSKH chuyên nghiệp: tư vấn chuyên nghiệp từ báo giá đến thông tin sản phẩm, lên giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi…
Netmark-nha-phan-phoi-EnGenius-1

Netmark đã có gần 10 năm kinh nghiệm trong việc phân phối thiết bị và tư vấn giải pháp Connectivity tại Việt Nam. Đây là nơi tập hợp đội ngũ chuyên gia nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm trong ngành. Với Netmark, Quý Khách Hàng không chỉ nhận được các sản phẩm chất lượng cao mà còn được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên gia tận tâm và giỏi chuyên môn. Bên cạnh đó, quy trình xuất kho và thanh toán được đơn giản hóa và linh hoạt, tiết kiệm thời gian chi phí.

Liên hệ để được báo giá hoặc tư vấn miễn phí tại:

Hotline/Zalo: 0909 878 577

Email: info@netmark.com.vn

Địa chỉ: 37 Đường số 6, KDC Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Thông số kỹ thuật

Technical Specifications

Standards
IEEE 802.11ax on 2.4 GHz
IEEE 802.11ax on 5 GHz

Backward compatible with 802.11a/b/g/n/ac

Processor
Qualcomm® Quad-Core ARM Cortex A53s @ 2.0GHz CPU

Antenna
4 x 2.4 GHz: 3 dBi
4 x 5 GHz: 3 dBi
Integrated Omni-Directional Antenna

Physical Interface
1 x 10/100/1000/2500 N-BASE-T, RJ-45 Ethernet Port
1x DC Jack
1 x Reset Button

LED Indicators
1 x Power
1 x LAN
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz

Power Source
Power-over-Ethernet: 802.3at Input
12VDC /2A

Maximum Power Consumption
19.5W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency
Dual-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz

Operation Modes
AP, Mesh

Frequency Radio
2.4 GHz: 2400 MHz ~ 2482 MHz
5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725 MHz ~ 5850 MHz

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains/Spatial Stream
4×4:4

SU-MIMO
Four (4) spatial stream SU-MIMO for 2.4GHz and four spatial stream SU-MIMO for 5GHz up to 3,548 Mbps wireless data rate to a single wireless client device under the both 2.4 GHz and 5GHz radio.

MU-MIMO
Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO for up to 2400 Mbps wireless data rate to transmit to two (2) two streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 5GHz simultaneously.

Four (4) Multiple (MU)-MIMO for up to 1,148 Mbps wireless data rate to transmit to two streams MUMIMO 11ax capable wireless client devices under 2.4GHz simultaneously.

Supported Data Rates (Mbps):
802.11ax:
2.4 GHz: 9 to 1148 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4)
5 GHz: 18 to 2400 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4)
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 600 Mbps (MCS0 to MCS31)
802.11ac: 6.5 to 1733 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4)

Supported Radio Technologies
802.11ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access (OFDMA)
802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
802.11ac/a/g/n: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)

Channelization
802.11ax supports high efficiency (HE) —HE 20/40/80 MHz
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports very high throughput under the 2.4GHz radio –VHT40 MHz (256-QAM)
802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Supported Modulation
802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11b: BPSK, QPSK, CCK

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Tư vấn miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Giao hàng toàn quốc
zalo-icon
phone-icon